Từ điển thuật ngữ Digital Marketing

Khi bước chân vào thế giới của Digital, chúng ta gặp phải quá nhiều thứ mới mẻ và thay đổi liên tục. Nhằm hỗ trợ những người mới hoặc những người đã và đang làm Digital Marketing hiểu các thuật ngữ của Digital. Mình muốn tổng hợp lại tất cả những thuật ngữ mà mình tổng kết lại được. Danh sách này sẽ liên tục được cập nhật , mang lại lợi ích lớn cho cộng đồng. Các thuật ngữ này được mình tổng hợp từ kênh Traditional Marketing tới kênh Digital Marketing và một số thuật ngữ dành cho dân văn phòng

TRADITIONAL MARKETING
Audience  Khán giá, người xem – thường dùng cho các kênh Traditional Marketing (TV, Print, Radio, OOH..)
User Người dùng – thường nói về các kênh Digital Marketing (Ví dụ người dùng smartphone, mạng xã hội)
ATL Above the line – nói về các hoạt động Marketing đại chúng TV, Print, Radio, OOH, Internet Marketing
BTL Below the line – nói về các hoạt động Marketing hướng tới đối tượng hẹp hơn: Event, Activation, Trade Markeing, Sampling, Direct Marketing
FMCG Fast Moving Consumer Good
F&B Food & Beverage
TOM Top of mind
Rating % khán giả xem một chương trình truyền hình nào đó vào một khung giờ nào đó
OTS Oppotunity to see – Khả năng nhìn thấy mẫu quảng cáo
Reach Lượt tiếp cận
GRP Gross Rating Point – Tổng số điểm hiệu quả quảng cáo
SOS Share of Spending – Tỉ lệ chia sẻ về ngân sách chi tiêu quảng cáo
SOV Share of Voice  – Tỉ lệ chia sẻ về hiệu quả quảng cáo
Readership Tỉ lệ người đọc (Dành cho lĩnh vực quảng cáo báo chí)
PPC Pay Per Click – Trả tiền dựa trên click (đây là thuật ngữ sơ khai của Online Marketing)
 DIGITAL MARKETING
KPI Key Performance Indicators – chỉ số hiệu quả
CPD Cost per duration – Chi phí theo thời gian (thường là theo tuần, tháng)
CPW Cost per week – Chi phí trên một tuần
CPC Cost Per Click – Chi phí cho một click
CPM Cost Per Miles / Cost Per one thousand of Impression
CPV Cost per view – Chi phí cho một view
CPE Cost per engagement – Chi phí cho một tương tác
CPF Cost per fan – Chi phí cho một người hâm mộ (thường dùng cho các mạng xã hội)
CPA Cost per acquisition – Chi phí để đạt được một kết quả nào đó hay có thể gọi là Cost per Action
CPL Cost per Lead – Chi phí để mua một thông tin khách hàng bao gồm (Họ tên, Email, Số điện thoại)
CPQL Cost per qualified Lead – Chi phí để mua một thông tin khách hàng chât lượng (Họ tên, Email, Số điện thoại, ko có sai xót, quan tâm tới sản phẩm)
CPS Cost per Sale – Chi phí để mua một chuyển đổi bán hàng
CPO Cost per Order – Chi phí để có một đơn hàng
CPX Cost per exploration – Cái này em cũng chưa được rõ lắm
Click Một nhấp vào Banner quảng cáo hoặc mẫu quảng cáo tìm kiếm
Impression Hiển thị
Reach Tiếp cận
Frequency Tần suất
View Lượt xem Video
Trueview Lượt xem thực sự video có thể là 5s, 10s, 20s, 30s
Session Một phiên làm việc của người dùng trên website, theo goolge định nghĩa thường là 30p tuy nhiên khai niệm này hiện nay vẫn còn nhiều tranh cãi
Session Duration/Time on site Thời gian trung bình của một phiên làm việc trên website
Bounce Rate Tỉ lệ bỏ trang % (tỉ lệ xem một trang duy nhất rồi bỏ đi)
Exit Rate Tỉ lệ thoát % (cái này thường tính trên các trang con của một website để đánh giá mức độ nội dung của từng trang)
User Một người dùng theo nghĩa chung
Unique User Một người dùng được định danh chính xác khi vào một Website (có thể bằng địa chỉ IP, Cookies)
Visit Một lượt ghé thăm website
Unique Visitor Giống Unique User
Engagement Tương tác của người dùng với một nội dung trên Facebook: được tính bằng các chỉ số như like, share, comment
CTR Click through rate
VTR View through rate
CRM Customer Realation Management
CMS Customer Management System
WOM Word of mouth
ASAP As soon as possible – càng nhanh càng tốt
SEM Search Engine Marketing – làm tiếp thị qua công cụ tìm kiếm
SEO Search Engine Optimization – tối ưu công cụ tìm kiếm
GDN Google Display Network – mạng hiển thị của Google
PPE Page Post Engagement – tương tác với bài đăng trên trang người hâm mộ (fanpage)
CTW Click to web
FYI For your information
Wifi Marketing Làm Marketing qua việc kết nối Wifi miễn phí
Publisher Đối tượng phát triển các Website thông qua việc phát triển nội dung, kéo traffic để bán các vị trí quảng cáo
Inventory Các vị trí quảng cáo trên các sàn giao dịch quảng cáo hoặc trên các Publisher
DSP Demand Site Platform
SSP Supplier Site Platform
AdExchange Sàn giao dịch quảng cáo
AdSense AdSense là một dịch vụ quảng cáo trực tuyến của Google. Người viết web hay thậm chí là cả blog có thể đăng ký vào chương trình này để đăng các quảng cáo dưới dạng văn bản, hình ảnh, và mới đây là cả video trên trang web của mình
ATD Agency Trading Desk
Adserver Hệ thống quản lý các tài sản sáng tạo trong các chiến dịch chạy Display Ads qua nền tảng Programatics Ads
DMP Data Management Platform
RTB Real Time Bidding – Đấu giá theo thời gian thực
DCO Dynamics Creative Optimization

—tiếp tục cập nhật!

Andy Vu